肝脏
can tạng
- gānzàngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 肝臟gan (lá gan)例: 酒精会损害肝脏。 – Rượu cồn sẽ gây tổn hại cho gan.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肝
gān
can
gan
月 trăng; thịt, cơ thể + 干
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 干 | gàn can | khô Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 一 một | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 走 chạy, đi | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汗 | hàn hãn | mồ hôi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 出汗 chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杆 | gǎn can | cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刊 | kān san | báo chí (báo và tạp chí) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 刂 dao, cắt | 报刊 bàokān · báo chí (báo và tạp chí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旱 | hàn hạn | hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 干旱 gānhàn · khô hạn; hạn hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奸 | jiān gian | gian trá; xảo quyệt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ | 奸诈 jiānzhà · gian trá; xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竿 | gān can | cây sào tre Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ ⺮ tre | 竹竿 zhúgān · cây sào tre | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肝脏
脏
zàng
tạng
bẩn
月 trăng; thịt, cơ thể + 庄
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 庄 | zhuāng trang | làng; thôn xóm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 广 mái nhà rộng | 村庄 cūnzhuāng · làng; thôn xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赃 | zāng tang | vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải | 栽赃 zāizāng · vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桩 | zhuāng trang | cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 桩 zhuāng · cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肝脏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.