彻
triệt
- chèHSK4彻底: triệt để例: 彻底清理房间是很重要的。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
彻
chè
triệt
彳 bước đi + 切
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 切 | qiè thiết | cắt Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 刀 dao | 亲切 qīnqiè · thân thiện, thân mật, gần gũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窃 | qiè thiết | trộm cắp Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 穴 hang, lỗ | 盗窃 dàoqiè · trộm cắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砌 | qì thế | xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 石 đá | 堆砌 duīqì · xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沏 | qī thế | pha (trà) Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 氵 nước | 沏 qī · pha (trà) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 彻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.