砌
thế
- qìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025堆砌: xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ例: 好文章不靠堆砌华丽的辞藻。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
砌
qì
thế
石 đá + 切
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 切 | qiè thiết | cắt Hình bàng: 石 đá ≠ 刀 dao | 亲切 qīnqiè · thân thiện, thân mật, gần gũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彻 | chè triệt | triệt để Hình bàng: 石 đá ≠ 彳 bước đi | 彻底 chèdǐ · triệt để | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窃 | qiè thiết | trộm cắp Hình bàng: 石 đá ≠ 穴 hang, lỗ | 盗窃 dàoqiè · trộm cắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沏 | qī thế | pha (trà) Hình bàng: 石 đá ≠ 氵 nước | 沏 qī · pha (trà) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 砌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.