七
thất
- qīHSK1số từbảy例: 我有七个朋友。 – Tôi có bảy người bạn.
2
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
七
qī
thất
bảy
一 một + 乚
2 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 切 | qiè thiết | cắt Hình bàng: 一 một ≠ 刀 dao | 亲切 qīnqiè · thân thiện, thân mật, gần gũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皂 | zào tào | bánh xà phòng Hình bàng: 一 một ≠ 白 trắng | 肥皂 féizào · bánh xà phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 七
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.