横七竖八
hoành thất thụ bát
- héngqī-shùbāHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 橫七豎八ngổn ngang; bừa bãi lộn xộn例: 宿舍里的鞋子横七竖八地扔了一地。 – Giày dép trong ký túc xá vứt ngổn ngang đầy sàn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
横
héng
hoành
ngang; nằm ngang; chắn ngang
木 cây, gỗ + 黄
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 黄 | huáng hoàng | màu vàng | 黄色 huángsè · màu vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 横七竖八
七
qī
thất
bảy
一 một + 乚
2 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 切 | qiè thiết | cắt Hình bàng: 一 một ≠ 刀 dao | 亲切 qīnqiè · thân thiện, thân mật, gần gũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皂 | zào tào | bánh xà phòng Hình bàng: 一 một ≠ 白 trắng | 肥皂 féizào · bánh xà phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 横七竖八
竖
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 横七竖八
八
bā
bát
tám
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 人 | rén nhân | người | 别人 biérén · người khác | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 横七竖八
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.