皂
tào
- zàoHSK7–9肥皂: bánh xà phòng例: 我们用肥皂洗手。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
皂
zào
tào
白 trắng + 七
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 七 | qī thất | bảy Hình bàng: 白 trắng ≠ 一 một | 横七竖八 héngqī-shùbā · ngổn ngang; bừa bãi lộn xộn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 切 | qiè thiết | cắt Hình bàng: 白 trắng ≠ 刀 dao | 亲切 qīnqiè · thân thiện, thân mật, gần gũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.