与
dữ
- yǔHSK4 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4giới từ / liên từphồn thể 與và; với, cùng (văn viết)例: 他与我一起去旅游。 – Anh ấy cùng tôi đi du lịch.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
与
yǔ
dữ
và; với, cùng (văn viết)
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 写 | xiě tả | viết | 听写 tīngxiě · nghe viết; viết chính tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屿 | yǔ tự | đảo | 岛屿 dǎoyǔ · đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 与
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 雨 | yǔ vũ | mưa | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.