HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

长期以来

trường kỳ dĩ lai
  1. chángqī yǐláiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 長期以來
    từ lâu nay; trong thời gian dài
    例: 长期以来,他一直坚持每天跑步。 – Từ lâu nay, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
张zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)紧张
jǐnzhāng · căng thẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
账zhàng
trướng
sổ sách; hóa đơn; khoản nợ结账
jiézhàng · thanh toán; tính tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
胀zhàng
trướng
trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức膨胀
péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát)
Đồng thanh bàng
同声旁
帐zhàng
trướng
màn chống muỗi; mùng蚊帐
wénzhàng · màn chống muỗi; mùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 长期以来
期
qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa
月 trăng; thịt, cơ thể + 其
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
其qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó其他
qítā · khác
Đồng thanh bàng
同声旁
基jī
cơ
cơ bản, căn bản
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất
基本
jīběn · cơ bản, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
棋qí
kỳ
cờ; ván cờ
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
围棋
wéiqí · cờ vây
Đồng thanh bàng
同声旁
欺qī
khi
bắt nạt; ức hiếp
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 欠 há miệng, thiếu
欺负
qīfu · bắt nạt; ức hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
斯sī
tư
người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 斤 cái rìu
穆斯林
mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 长期以来
以
yǐ
dĩ
lấy, với
4 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
似sì
tự
tương tự, giống như类似
lèisì · tương tự, giống như
Đồng thanh bàng
同声旁
拟nǐ
nghĩ
dự định; soạn thảo; mô phỏng, bắt chước模拟
mónǐ · mô phỏng; giả lập; thử (thi thử)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 长期以来
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
睐lài
lãi
ưu ái; được ưa chuộng青睐
qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng
Đồng thanh bàng
同声旁
束shù
thúc
bó (hoa…)结束
jiéshù · kết thúc
Chữ hình cận
形近字
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 长期以来

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác