过错
quá thác
- guòcuòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 過錯lỗi lầm; sai lầm例: 这件事完全是我的过错,与他无关。 – Chuyện này hoàn toàn là lỗi của tôi, không liên quan đến anh ấy.
38
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
过
guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
辶 đi, di chuyển + 寸
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 30 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 时 | shí thời | lúc, khi; giờ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 日 mặt trời, thời gian | 时候 shíhou · lúc, khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讨 | tǎo thảo | xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衬 | chèn sấn | áo sơ mi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 衤 áo quần | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 村 | cūn thôn | làng, thôn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寸 | cùn thốn | tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh) | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 守 | shǒu thủ | canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 保守 bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耐 | nài nại | chịu; chịu đựng; bền Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 而 mà, và | 耐心 nàixīn · nhẫn nại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夺 | duó đoạt | giành; giật; đoạt Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn | 夺取 duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辱 | rǔ nhục | nỗi nhục; sự sỉ nhục Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 辰 | 耻辱 chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 寸 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 寸 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 过错
错
cuò
thác
sai
钅 kim loại + 昔
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 借 | jiè tá | mượn Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亻 người | 借鉴 jièjiàn · tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 措 | cuò sách | sách lược, chính sách, biện pháp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 扌 tay, động tác tay | 措施 cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惜 | xī tích | đáng tiếc Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 忄 tim, tình cảm | 可惜 kěxī · đáng tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醋 | cù thố | giấm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 酉 rượu | 醋 cù · giấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昔 | xī tích | ngày xưa; trước đây Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昔日 xīrì · ngày xưa; trước đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猎 | liè liệp | đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 犭 thú vật | 涉猎 shèliè · đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腊 | là lạp | tháng Chạp (âm lịch) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腊月 làyuè · tháng Chạp (âm lịch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜡 | là lạp | sáp; nến Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 虫 sâu bọ | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 过错
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 错过 | cuòguò thác quá | bỏ lỡ; lỡ (tàu xe, cơ hội) | HSK6 |