腊
lạp
- làHSK7–9腊月: tháng Chạp (âm lịch)例: 博物馆里展出了几座古希腊的裸体雕塑。
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
腊
là
lạp
月 trăng; thịt, cơ thể + 昔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 错 | cuò thác | sai Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 钅 kim loại | 不错 bùcuò · khá tốt; không tệ; đúng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 借 | jiè tá | mượn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 借鉴 jièjiàn · tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 措 | cuò sách | sách lược, chính sách, biện pháp Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 措施 cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惜 | xī tích | đáng tiếc Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 可惜 kěxī · đáng tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醋 | cù thố | giấm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 酉 rượu | 醋 cù · giấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昔 | xī tích | ngày xưa; trước đây Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昔日 xīrì · ngày xưa; trước đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猎 | liè liệp | đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 犭 thú vật | 涉猎 shèliè · đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蜡 | là lạp | sáp; nến Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 虫 sâu bọ | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.