蜡烛
lạp chúc
- làzhúHSK7–9danh từphồn thể 蠟燭cây nến例: 突然停电了,我们只好点上蜡烛。 – Đột nhiên mất điện, chúng tôi đành thắp nến lên.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蜡
là
lạp
sáp; nến
虫 sâu bọ + 昔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 错 | cuò thác | sai Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 钅 kim loại | 不错 bùcuò · khá tốt; không tệ; đúng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 借 | jiè tá | mượn Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 亻 người | 借鉴 jièjiàn · tham khảo; học hỏi (kinh nghiệm người khác) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 措 | cuò sách | sách lược, chính sách, biện pháp Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 扌 tay, động tác tay | 措施 cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惜 | xī tích | đáng tiếc Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 忄 tim, tình cảm | 可惜 kěxī · đáng tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 醋 | cù thố | giấm Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 酉 rượu | 醋 cù · giấm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昔 | xī tích | ngày xưa; trước đây Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昔日 xīrì · ngày xưa; trước đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猎 | liè liệp | đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 犭 thú vật | 涉猎 shèliè · đọc lướt; tìm hiểu qua; dính líu đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腊 | là lạp | tháng Chạp (âm lịch) Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腊月 làyuè · tháng Chạp (âm lịch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蜡烛
烛
zhú
chúc
火 lửa + 虫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虫 | chóng trùng | sâu bọ, côn trùng | 虫子 chóngzi · sâu bọ, côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 独 | dú độc | một mình; chỉ riêng; độc Hình bàng: 火 lửa ≠ 犭 thú vật | 单独 dāndú · đơn độc, một mình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 触 | chù xúc | tiếp xúc Hình bàng: 火 lửa ≠ 角 sừng, góc | 接触 jiēchù · tiếp xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浊 | zhuó trọc | vẩn đục; đục ngầu Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 混浊 hùnzhuó · vẩn đục; đục ngầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蜡烛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.