苹果
bình quả
- píngguǒHSK1 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 蘋果táo例: 这个苹果很好吃。 – Quả táo này rất ngon.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
苹
píng
bình
艹 cỏ, cây + 平
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 平 | píng bình | bằng, đều Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 干 | 公平 gōngpíng · công bằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 评 | píng bình | bình; đánh giá; bình chọn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坪 | píng bình | bãi cỏ; thảm cỏ Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 土 đất | 草坪 cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秤 | chèng xứng | cái cân Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 禾 lúa | 秤 chèng · cái cân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抨 | pēng phanh | công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 抨击 pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 苹果
果
guǒ
quả
木 cây, gỗ + 田
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 备 | bèi bị | chuẩn bị; có đủ; phòng bị Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 夂 bước chậm | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 累 | lěi lũy | mệt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 糸 tơ, sợi | 积累 jīlěi · tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 课 | kè khóa | bài học Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 课本 kèběn · sách giáo khoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 思 | sī tư | ý nghĩa Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 意思 yìsi · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雷 | léi lôi | sấm; sét; mìn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 雨 mưa, thời tiết | 打雷 dǎléi · có sấm, sấm nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奋 | fèn phấn | phấn đấu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 大 to lớn | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 细 | xì tế | mảnh, nhỏ; tỉ mỉ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 细节 xìjié · tình tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裹 | guǒ khoả | bọc; quấn; gói Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衣 áo quần | 包裹 bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棵 | kē khoa | lượng từ cho cây Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ | 棵 kē · lượng từ cho cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胃 | wèi vị | dạ dày Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胃口 wèikǒu · khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颗 | kē khỏa | viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 页 đầu | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 苹果
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.