HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

苹果

bình quả
  1. píngguǒHSK1 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 蘋果
    táo
    例: 这个苹果很好吃。 – Quả táo này rất ngon.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

苹
píng
bình
艹 cỏ, cây + 平
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
平píng
bình
bằng, đều
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 干
公平
gōngpíng · công bằng
Đồng thanh bàng
同声旁
评píng
bình
bình; đánh giá; bình chọn
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói
批评
pīpíng · phê bình
Đồng thanh bàng
同声旁
坪píng
bình
bãi cỏ; thảm cỏ
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 土 đất
草坪
cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
秤chèng
xứng
cái cân
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 禾 lúa
秤
chèng · cái cân
Đồng thanh bàng
同声旁
抨pēng
phanh
công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay
抨击
pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 苹果
果
guǒ
quả
木 cây, gỗ + 田
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
备bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bị
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 夂 bước chậm
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
累lěi
lũy
mệt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 糸 tơ, sợi
积累
jīlěi · tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
课kè
khóa
bài học
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
课本
kèběn · sách giáo khoa
Đồng thanh bàng
同声旁
周zhōu
chu
tuần
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
上周
shàng zhōu · tuần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
思sī
tư
ý nghĩa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
意思
yìsi · ý nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
雷léi
lôi
sấm; sét; mìn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 雨 mưa, thời tiết
打雷
dǎléi · có sấm, sấm nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
奋fèn
phấn
phấn đấu
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 大 to lớn
奋斗
fèndòu · phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
细xì
tế
mảnh, nhỏ; tỉ mỉ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
细节
xìjié · tình tiết
Đồng thanh bàng
同声旁
裹guǒ
khoả
bọc; quấn; gói
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衣 áo quần
包裹
bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
棵kē
khoa
lượng từ cho cây
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ
棵
kē · lượng từ cho cây
Đồng thanh bàng
同声旁
胃wèi
vị
dạ dày
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胃口
wèikǒu · khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
颗kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 页 đầu
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 苹果

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác