颗
khỏa
- kēHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)lượng từphồn thể 顆viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)例: 天上有一颗特别亮的星星。 – Trên trời có một ngôi sao rất sáng.
6
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
颗
kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)
页 đầu + 果
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 页 đầu ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 课 | kè khóa | bài học Hình bàng: 页 đầu ≠ 讠 lời nói | 课本 kèběn · sách giáo khoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裹 | guǒ khoả | bọc; quấn; gói Hình bàng: 页 đầu ≠ 衣 áo quần | 包裹 bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棵 | kē khoa | lượng từ cho cây Hình bàng: 页 đầu ≠ 木 cây, gỗ | 棵 kē · lượng từ cho cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巢 | cháo sào | hang ổ; tổ; sào huyệt Hình bàng: 页 đầu ≠ 巛 sông | 巢穴 cháoxué · hang ổ; tổ; sào huyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裸 | luǒ loã | trần; để trần; để lộ Hình bàng: 页 đầu ≠ 衤 áo quần | 裸体 luǒtǐ · khỏa thân; thân thể trần truồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.