裹
khoả
- guǒHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từbọc; quấn; gói例: 天太冷了,她用围巾把脸裹得严严实实。 – Trời lạnh quá, cô ấy dùng khăn quàng quấn kín mặt.
6
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
裹
guǒ
khoả
bọc; quấn; gói
衣 áo quần + 果
14 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 课 | kè khóa | bài học Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 讠 lời nói | 课本 kèběn · sách giáo khoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棵 | kē khoa | lượng từ cho cây Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 木 cây, gỗ | 棵 kē · lượng từ cho cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颗 | kē khỏa | viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn) Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 页 đầu | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巢 | cháo sào | hang ổ; tổ; sào huyệt Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 巛 sông | 巢穴 cháoxué · hang ổ; tổ; sào huyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裸 | luǒ loã | trần; để trần; để lộ Hình bàng: 衣 áo quần ≠ 衤 áo quần | 裸体 luǒtǐ · khỏa thân; thân thể trần truồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 裹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.