奋斗
phấn đấu
- fèndòuHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 奮鬥phấn đấu例: 我们需要为了未来奋斗。 – Chúng ta cần phấn đấu vì tương lai.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
奋
fèn
phấn
大 to lớn + 田
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 果 | guǒ quả | trái cây Hình bàng: 大 to lớn ≠ 木 cây, gỗ | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 备 | bèi bị | chuẩn bị; có đủ; phòng bị Hình bàng: 大 to lớn ≠ 夂 bước chậm | 准备 zhǔnbèi · chuẩn bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 累 | lěi lũy | mệt Hình bàng: 大 to lớn ≠ 糸 tơ, sợi | 积累 jīlěi · tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 思 | sī tư | ý nghĩa Hình bàng: 大 to lớn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 意思 yìsi · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雷 | léi lôi | sấm; sét; mìn Hình bàng: 大 to lớn ≠ 雨 mưa, thời tiết | 打雷 dǎléi · có sấm, sấm nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 细 | xì tế | mảnh, nhỏ; tỉ mỉ Hình bàng: 大 to lớn ≠ 纟 tơ, sợi | 细节 xìjié · tình tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胃 | wèi vị | dạ dày Hình bàng: 大 to lớn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胃口 wèikǒu · khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 田 | tián điền | ruộng; đồng ruộng | 农田 nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 大 to lớn ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奋斗
斗
dòu
đấu
đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố
4 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 科 | kē khoa | môn học; khoa (bệnh viện, trường) | 科学 kēxué · khoa học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抖 | dǒu đẩu | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui | 颤抖 chàndǒu · run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魁 | kuí khôi | đoạt giải nhất; đứng đầu | 夺魁 duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奋斗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.