抨击
phanh kích
- pēngjīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 抨擊công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)例: 这篇文章尖锐地抨击了浪费粮食的现象。 – Bài viết này đả kích gay gắt hiện tượng lãng phí lương thực.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抨
pēng
phanh
扌 tay, động tác tay + 平
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 平 | píng bình | bằng, đều Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 干 | 公平 gōngpíng · công bằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 评 | píng bình | bình; đánh giá; bình chọn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苹 | píng bình | táo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 苹果 píngguǒ · táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坪 | píng bình | bãi cỏ; thảm cỏ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 草坪 cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秤 | chèng xứng | cái cân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa | 秤 chèng · cái cân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抨击
击
jī
kích
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 陆 | lù lục | lục địa, đại lục | 大陆 dàlù · lục địa, đại lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抨击
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.