公平
công bình
- gōngpíngHSK2tính từcông bằng例: 我们需要公平对待每个人。 – Chúng ta cần đối xử công bằng với mọi người.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
公
gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đực
八 tám, chia + 厶
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 松 | sōng tung | lỏng; nới lỏng, thả lỏng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 木 cây, gỗ | 放松 fàngsōng · thư giãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翁 | wēng ông | phú ông; người giàu có Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 羽 lông vũ, cánh | 富翁 fùwēng · phú ông; người giàu có | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颂 | sòng tụng | ca ngợi; ca tụng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 页 đầu | 歌颂 gēsòng · ca ngợi; ca tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讼 | sòng tụng | kiện tụng; tố tụng Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 讠 lời nói | 诉讼 sùsòng · kiện tụng; tố tụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 公平
平
píng
bình
bằng, đều
干 + 丷
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 评 | píng bình | bình; đánh giá; bình chọn Hình bàng: 干 ≠ 讠 lời nói | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苹 | píng bình | táo Hình bàng: 干 ≠ 艹 cỏ, cây | 苹果 píngguǒ · táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坪 | píng bình | bãi cỏ; thảm cỏ Hình bàng: 干 ≠ 土 đất | 草坪 cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秤 | chèng xứng | cái cân Hình bàng: 干 ≠ 禾 lúa | 秤 chèng · cái cân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抨 | pēng phanh | công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) Hình bàng: 干 ≠ 扌 tay, động tác tay | 抨击 pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 公平
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.