汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

课

khóa
  1. kèHSK1danh từphồn thể 課
    bài học
    例: 我们今天有三节课。 – Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.
6
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

课
kè
khóa
bài học
讠 lời nói + 果
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
果guǒ
quả
trái cây
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
水果
shuǐguǒ · trái cây
Đồng thanh bàng
同声旁
裹guǒ
khoả
bọc; quấn; gói
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 衣 áo quần
包裹
bāoguǒ · bưu kiện, gói hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
棵kē
khoa
lượng từ cho cây
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
棵
kē · lượng từ cho cây
Đồng thanh bàng
同声旁
颗kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 页 đầu
颗粒
kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm
Đồng thanh bàng
同声旁
巢cháo
sào
hang ổ; tổ; sào huyệt
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 巛 sông
巢穴
cháoxué · hang ổ; tổ; sào huyệt
Đồng thanh bàng
同声旁
裸luǒ
loã
trần; để trần; để lộ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 衤 áo quần
裸体
luǒtǐ · khỏa thân; thân thể trần truồng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 课

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

克kè
khắc
gramHSK2
刻kè
khắc
khắc (15 phút)HSK2

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

渴kě
khát
khátHSK1
科kē
khoa
môn học; khoa (bệnh viện, trường)HSK2
棵kē
khoa
lượng từ cho câyHSK4
颗kē
khỏa
viên, hạt, ngôi (vật nhỏ, tròn)HSK5
咳ké
khái
hoHSK5
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưngHSK5
磕kē
khái
va; đập; gõHSK7-9
壳ké
xác
vỏ (khẩu ngữ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác