秤
xứng
- chèngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từcái cân例: 请把你的行李放在这秤上。 – Xin đặt hành lý của anh lên chiếc cân này.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
秤
chèng
xứng
cái cân
禾 lúa + 平
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 平 | píng bình | bằng, đều Hình bàng: 禾 lúa ≠ 干 | 公平 gōngpíng · công bằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 评 | píng bình | bình; đánh giá; bình chọn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苹 | píng bình | táo Hình bàng: 禾 lúa ≠ 艹 cỏ, cây | 苹果 píngguǒ · táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坪 | píng bình | bãi cỏ; thảm cỏ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 土 đất | 草坪 cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抨 | pēng phanh | công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay | 抨击 pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 秤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên | HSK7-9 |
| 称 | chēng xưng | gọi là | HSK2 |
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) | HSK2 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành | HSK3 |
| 乘 | chéng thừa | đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính) | HSK5 |
| 撑 | chēng chống | chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng | HSK6 |
| 盛 | chéng thình | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa | HSK7-9 |