胡闹
hồ náo
- húnàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 胡鬧làm càn; quậy phá; làm bậy例: 这是公共场所,孩子们不要在这里胡闹。 – Đây là nơi công cộng, các cháu đừng quậy phá ở đây.
31
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胡
hú
hồ
月 trăng; thịt, cơ thể + 古
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 故 | gù cố | (văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 攵 đánh, hành động | 故事 gùshi · câu chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 湖 | hú hồ | hồ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 湖泊 húpō · hồ; ao hồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 古 | gǔ cổ | cổ, xưa Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 古代 gǔdài · cổ đại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苦 | kǔ khổ | khổ, đắng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 艹 cỏ, cây | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姑 | gū cô | cô gái Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ | 姑娘 gūniang · cô gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 固 | gù cố | cố định Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 囗 vây quanh | 固定 gùdìng · cố định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 估 | gū ước | ước tính; đoán chừng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 估计 gūjì · ước tính; đoán chừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蝴 | hú hồ | con bướm Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 虫 sâu bọ | 蝴蝶 húdié · con bướm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 糊 | hú hồ | (cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 米 gạo | 模糊 móhu · mơ hồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咕 | gu cô | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枯 | kū khô | khô héo; khô cạn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 干枯 gānkū · khô héo; khô cạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胡闹
闹
nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
门 cửa + 市
8 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 市 | shì thị | thành phố; chợ Hình bàng: 门 cửa ≠ 巾 khăn, vải | 超市 chāoshì · siêu thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柿 | shì thị | cà chua Hình bàng: 门 cửa ≠ 木 cây, gỗ | 西红柿 xīhóngshì · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Bộ kiện trong: 市 ≠ 日 | 房间 fángjiān · phòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 问 | wèn vấn | hỏi Bộ kiện trong: 市 ≠ 口 | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闻 | wén văn | ngửi Bộ kiện trong: 市 ≠ 耳 | 新闻 xīnwén · tin tức | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阅 | yuè duyệt | đọc hiểu Bộ kiện trong: 市 ≠ 兑 | 阅读 yuèdú · đọc hiểu | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Bộ kiện trong: 市 ≠ 才 | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闪 | shǎn thiểm | lóe sáng, lấp lánh; né, tránh Bộ kiện trong: 市 ≠ 人 | 闪电 shǎndiàn · chớp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi Bộ kiện trong: 市 ≠ 木 | 休闲 xiūxián · nhàn hạ, thoải mái | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Bộ kiện trong: 市 ≠ 马 | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang Bộ kiện trong: 市 ≠ 活 | 广阔 guǎngkuò · rộng lớn; bao la | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ Bộ kiện trong: 市 ≠ 心 | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 胡闹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.