罪魁祸首
tội khôi hoạ thủ
- zuìkuí-huòshǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 罪魁禍首kẻ cầm đầu gây tội; thủ phạm chính, nguyên nhân chính例: 吸烟是导致肺癌的罪魁祸首之一。 – Hút thuốc là một trong những thủ phạm chính gây ung thư phổi.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
罪
zuì
tội
tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở
罒 lưới + 非
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 非 | fēi phi | không, phi; nhất định (非…不可) | 非常 fēicháng · rất, cực kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 排 | pái bài | hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…) Hình bàng: 罒 lưới ≠ 扌 tay, động tác tay | 排队 páiduì · xếp hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啡 | fēi phê | cà phê Hình bàng: 罒 lưới ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辈 | bèi bối | thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng) Hình bàng: 罒 lưới ≠ 车 xe | 一辈子 yībèizi · một đời người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匪 | fěi phỉ | thổ phỉ; giặc cướp Hình bàng: 罒 lưới ≠ 匚 cái hộp | 土匪 tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绯 | fēi phi | scandal tình ái; tin đồn tình cảm Hình bàng: 罒 lưới ≠ 纟 tơ, sợi | 绯闻 fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诽 | fěi phỉ | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ Hình bàng: 罒 lưới ≠ 讠 lời nói | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徘 | pái bồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) Hình bàng: 罒 lưới ≠ 彳 bước đi | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 罪魁祸首
魁
kuí
khôi
鬼 ma quỷ + 斗
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 科 | kē khoa | môn học; khoa (bệnh viện, trường) Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 禾 lúa | 科学 kēxué · khoa học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斗 | dòu đấu | đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抖 | dǒu đẩu | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui Hình bàng: 鬼 ma quỷ ≠ 扌 tay, động tác tay | 颤抖 chàndǒu · run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 罪魁祸首
祸
huò
hoạ
礻 thần, lễ, phúc + 呙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锅 | guō oả | nồi Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 钅 kim loại | 电饭锅 diànfànguō · nồi cơm điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窝 | wō oa | tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 穴 hang, lỗ | 窝 wō · tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涡 | wō oa | xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 氵 nước | 旋涡 xuánwō · xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 罪魁祸首
首
shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
自 tự mình + 䒑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Hình bàng: 自 tự mình ≠ 辶 đi, di chuyển | 知道 zhīdào · biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 罪魁祸首
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.