旋涡
hoàn oa
- xuánwōHSK7–9danh từphồn thể 旋渦xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng)例: 河中央有一个大旋涡,游泳时千万别靠近。 – Giữa sông có một xoáy nước lớn, khi bơi tuyệt đối đừng lại gần.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旋
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 旋涡
涡
wō
oa
氵 nước + 呙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锅 | guō oả | nồi Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 电饭锅 diànfànguō · nồi cơm điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祸 | huò hoạ | tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông Hình bàng: 氵 nước ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 车祸 chēhuò · tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窝 | wō oa | tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm Hình bàng: 氵 nước ≠ 穴 hang, lỗ | 窝 wō · tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旋涡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.