颤抖
chiến đẩu
- chàndǒuHSK7–9động từphồn thể 顫抖run rẩy例: 她站在寒风中,冷得浑身颤抖。 – Cô ấy đứng trong gió rét, lạnh đến run rẩy cả người.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
颤
chàn
chiến
页 đầu + 亶
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 擅 | shàn thiện | giỏi về; sở trường về Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 擅长 shàncháng · giỏi về; sở trường về | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颤抖
抖
dǒu
đẩu
run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui
扌 tay, động tác tay + 斗
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 科 | kē khoa | môn học; khoa (bệnh viện, trường) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa | 科学 kēxué · khoa học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斗 | dòu đấu | đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魁 | kuí khôi | đoạt giải nhất; đứng đầu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鬼 ma quỷ | 夺魁 duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颤抖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.