锅
oả
- guōHSK5danh từphồn thể 鍋nồi例: 妈妈用这口锅给我们煮了一锅鸡汤。 – Mẹ dùng chiếc nồi này nấu cho chúng tôi một nồi canh gà.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锅
guō
oả
nồi
钅 kim loại + 呙
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 祸 | huò hoạ | tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 车祸 chēhuò · tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窝 | wō oa | tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 穴 hang, lỗ | 窝 wō · tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涡 | wō oa | xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước | 旋涡 xuánwō · xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 锅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.