称作
xưng tác
- chēngzuòHSK7–9phồn thể 稱作gọi là; được gọi là例: 人们把长城称作中华民族的象征。 – Người ta gọi Vạn Lý Trường Thành là biểu tượng của dân tộc Trung Hoa.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
称
chēng
xưng
gọi là
禾 lúa + 尔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 你 | nǐ nễ | bạn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 禾 lúa ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弥 | mí di | bù đắp; bù lại; cứu vãn Hình bàng: 禾 lúa ≠ 弓 cái cung | 弥补 míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 称作
作
zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
亻 người + 乍
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 亻 người ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 亻 người ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炸 | zhà tạc | nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 爆炸 bàozhà · nổ; phát nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 称作
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 乘坐 | chéngzuò thừa tọa | đi (tàu, xe, máy bay) | HSK5 |