弥补
di bổ
- míbǔHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 彌補bù đắp; bù lại; cứu vãn例: 他想用加班来弥补之前耽误的时间。 – Anh ấy muốn tăng ca để bù lại thời gian đã chậm trễ trước đó.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弥
mí
di
弓 cái cung + 尔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 你 | nǐ nễ | bạn Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 亻 người | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 称 | chēng xưng | gọi là Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 禾 lúa | 名称 míngchēng · tên gọi (của sự vật, tổ chức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弥补
补
bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
衤 áo quần + 卜
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 外 | wài ngoại | ngoài Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 夕 buổi tối | 国外 guó wài · nước ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 处 | chù xứ | chỗ, nơi; điểm, mặt Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 夂 bước chậm | 到处 dàochù · khắp nơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扑 | pū phác | nhào tới; lao vào; vồ Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 扌 tay, động tác tay | 扑灭 pūmiè · dập tắt; tiêu diệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卜 | bo bặc | củ cải | 萝卜 luóbo · củ cải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朴 | pǔ phác | chất phác; mộc mạc Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 木 cây, gỗ | 淳朴 chúnpǔ · chất phác; mộc mạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 走 chạy, đi | 奔赴 bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仆 | pú bộc | công bộc; đầy tớ của nhân dân Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 亻 người | 公仆 gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 弥补
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 密布 | mìbù mật bố | phủ kín; dày đặc | HSK7-9 |