弥
di
- míHSK7–9弥补: bù đắp; bù lại; cứu vãn例: 他想用加班来弥补之前耽误的时间。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弥
mí
di
弓 cái cung + 尔
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 你 | nǐ nễ | bạn Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 亻 người | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 称 | chēng xưng | gọi là Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 禾 lúa | 名称 míngchēng · tên gọi (của sự vật, tổ chức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.