病床
bệnh sàng
- bìngchuángHSK7–9danh từgiường bệnh例: 医院的病床很紧张,有些病人只能在走廊里等待。 – Giường bệnh ở bệnh viện rất thiếu, một số bệnh nhân chỉ có thể chờ ngoài hành lang.
32
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
病
bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
疒 bệnh + 丙
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丙 | bǐng bính | Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 一 một | 丙 bǐng · Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柄 | bǐng bính | cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 木 cây, gỗ | 把柄 bǎbǐng · cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 丙 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 丙 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng Bộ kiện trong: 丙 ≠ 了 | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Bộ kiện trong: 丙 ≠ 风 | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 瘦 | shòu sấu | gầy Bộ kiện trong: 丙 ≠ 叟 | 瘦 shòu · gầy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Bộ kiện trong: 丙 ≠ 正 | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Bộ kiện trong: 丙 ≠ 矢 | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Bộ kiện trong: 丙 ≠ 皮 | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Bộ kiện trong: 丙 ≠ 知 | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疵 | cī tỳ | tì vết; khuyết điểm nhỏ Bộ kiện trong: 丙 ≠ 此 | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 病床
床
chuáng
sàng
giường
广 mái nhà rộng + 木
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 木 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 座 | zuò tọa | tòa Bộ kiện trong: 木 ≠ 坐 | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 木 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 木 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Bộ kiện trong: 木 ≠ 氐 | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Bộ kiện trong: 木 ≠ 大 | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Bộ kiện trong: 木 ≠ 林 | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Bộ kiện trong: 木 ≠ 予 | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Bộ kiện trong: 木 ≠ 付 | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 库 | kù khố | kho Bộ kiện trong: 木 ≠ 车 | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庄 | zhuāng trang | làng; thôn xóm Bộ kiện trong: 木 ≠ 土 | 村庄 cūnzhuāng · làng; thôn xóm | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế Bộ kiện trong: 木 ≠ 发 | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 病床
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.