丙
bính
- bǐngHSK7–9danh từBính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙)例: 这次比赛分为甲、乙、丙三个组。 – Cuộc thi lần này chia thành ba bảng A, B, C.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丙
bǐng
bính
Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙)
一 một + 内
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Hình bàng: 一 một ≠ 疒 bệnh | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柄 | bǐng bính | cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ | 把柄 bǎbǐng · cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 饼 | bǐng bỉnh | bánh (dạng tròn dẹt) | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.