把柄
bả bính
- bǎbǐngHSK7–9danh từcán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm例: 他做事很小心,从不给别人留下把柄。 – Anh ấy làm việc rất cẩn thận, không bao giờ để người khác nắm được thóp.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
把
bǎ
bả
đem, lấy (giới từ)
扌 tay, động tác tay + 巴
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爸 | bà bả | bố Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 父 cha | 爸爸 bàba · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吧 | bā ba | đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 酒吧 jiǔbā · quán ba | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爬 | pá pa | leo; bò Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 爪 móng vuốt | 爬山 pá shān · leo núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巴 | bā ba | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肥 | féi phì | béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疤 | bā ba | vết sẹo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 疤 bā · vết sẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芭 | bā ba | múa ba lê Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 芭蕾 bālěi · múa ba lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靶 | bǎ bả | bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 革 da thuộc | 靶子 bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 把柄
柄
bǐng
bính
木 cây, gỗ + 丙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 疒 bệnh | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丙 | bǐng bính | Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 一 một | 丙 bǐng · Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 把柄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.