瘦
sấu
- shòuHSK5tính từgầy例: 我觉得他越来越瘦了。 – Tôi thấy anh ấy ngày càng gầy đi.
18
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瘦
shòu
sấu
gầy
疒 bệnh + 叟
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搜 | sōu sưu | tìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 搜索 sōusuǒ · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫂 | sǎo tẩu | chị dâu Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 女 phụ nữ | 嫂子 sǎozi · chị dâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艘 | sōu sưu | chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 舟 thuyền | 艘 sōu · chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Bộ kiện trong: 叟 ≠ 丙 | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 叟 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 叟 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng Bộ kiện trong: 叟 ≠ 了 | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Bộ kiện trong: 叟 ≠ 风 | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Bộ kiện trong: 叟 ≠ 正 | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Bộ kiện trong: 叟 ≠ 矢 | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Bộ kiện trong: 叟 ≠ 皮 | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Bộ kiện trong: 叟 ≠ 知 | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 瘦
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 受 | shòu thụ | nhận, được; chịu, bị | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.