柄
bính
- bǐngHSK7–9把柄: cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm例: 他做事很小心,从不给别人留下把柄。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
柄
bǐng
bính
木 cây, gỗ + 丙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 疒 bệnh | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 丙 | bǐng bính | Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 一 một | 丙 bǐng · Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 柄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.