留恋
lưu luyến
- liúliànHSK7–9động từphồn thể 留戀lưu luyến; bịn rịn例: 毕业时,大家都很留恋校园生活。 – Khi tốt nghiệp, ai cũng lưu luyến cuộc sống thời sinh viên.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
留
liú
lưu
lưu lại, ở lại
田 ruộng + 卯
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 聊 | liáo liêu | tán gẫu; trò chuyện Hình bàng: 田 ruộng ≠ 耳 tai | 无聊 wúliáo · nhàm chán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贸 | mào mậu | thương mại Hình bàng: 田 ruộng ≠ 贝 tiền, của cải | 贸易 màoyì · thương mại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柳 | liǔ liễu | cây liễu Hình bàng: 田 ruộng ≠ 木 cây, gỗ | 柳树 liǔshù · cây liễu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溜 | liū lựu | chuồn; lẻn; trượt Hình bàng: 田 ruộng ≠ 氵 nước | 溜达 liūda · đi dạo; đi lang thang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遛 | liù lưu | dắt đi dạo; đi dạo thong thả Hình bàng: 田 ruộng ≠ 辶 đi, di chuyển | 遛 liù · dắt đi dạo; đi dạo thong thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘤 | liú lựu | khối u Hình bàng: 田 ruộng ≠ 疒 bệnh | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 留恋
恋
liàn
luyến
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亦
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 变 | biàn biến | thay đổi; biến đổi; trở nên Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 又 tay | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弯 | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 弓 cái cung | 转弯 zhuǎnwān · rẽ, quẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亦 | yì diệc | cũng (văn viết) | 不亦乐乎 bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迹 | jì tích | tuyệt tích; biến mất hẳn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển | 绝迹 juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孪 | luán loan | sinh đôi; song sinh Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 子 con | 孪生 luánshēng · sinh đôi; song sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛮 | mán man | khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 虫 sâu bọ | 野蛮 yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 留恋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.