洗衣机
tẩy y cơ
- xǐyījīHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 洗衣機máy giặt例: 你把衣服从洗衣机里拿出来了吗? – Bạn đã lấy quần áo ra khỏi máy giặt chưa?
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
洗
xǐ
tẩy
rửa
氵 nước + 先
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 氵 nước ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 选 | xuǎn tuyển | chọn; lựa; bầu Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 选手 xuǎnshǒu · tuyển thủ, vận động viên; thí sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宪 | xiàn hiến | hiến pháp Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà | 宪法 xiànfǎ · hiến pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 洗衣机
衣
yī
y
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 依 | yī y | dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ) | 依靠 yīkào · dựa vào, nhờ vào; chỗ dựa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哀 | āi ai | van xin; khẩn cầu; năn nỉ | 哀求 āiqiú · van xin; khẩn cầu; năn nỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 洗衣机
机
jī
cơ
木 cây, gỗ + 几
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虎 | hǔ hổ | con hổ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虍 vằn hổ | 老虎 lǎohǔ · con hổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肌 | jī cơ | cơ bắp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肌肉 jīròu · cơ bắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讥 | jī cơ | chế giễu; cười nhạo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 讥笑 jīxiào · chế giễu; cười nhạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饥 | jī cơ | đói; nạn đói Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 洗衣机
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.