哀求

ai cầu
  1. āiqiúHSK7–9động từ
    van xin; khẩn cầu; năn nỉ
    例: 他哀求医生一定要救救他的孩子。 – Anh ấy van xin bác sĩ nhất định phải cứu lấy con mình.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

āi
ai
口 miệng, nói, ăn + 衣
kết cấu độc thể · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
衣yī
y
quần áo衣服
yīfu · quần áo
Đồng thanh bàng
同声旁
依yī
y
dựa vào; nghe theo, chiều theo; theo (giới từ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
依靠
yīkào · dựa vào, nhờ vào; chỗ dựa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哀求
qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
球qiú
cầu
quả bóng; bóng打球
dǎ qiú · chơi bóng
Đồng thanh bàng
同声旁
救jiù
cứu
cứu救灾
jiùzāi · cứu trợ thiên tai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 哀求

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.