混浊
hỗn trọc
- hùnzhuóHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 混濁vẩn đục; đục ngầu例: 下了一夜大雨,河水变得很混浊。 – Mưa to suốt đêm, nước sông trở nên đục ngầu.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
混
hùn
hỗn
trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày
氵 nước + 昆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棍 | gùn côn | gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 棍子 gùnzi · cái gậy; cây que | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 混浊
浊
zhuó
trọc
氵 nước + 虫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虫 | chóng trùng | sâu bọ, côn trùng | 虫子 chóngzi · sâu bọ, côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 独 | dú độc | một mình; chỉ riêng; độc Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật | 单独 dāndú · đơn độc, một mình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 触 | chù xúc | tiếp xúc Hình bàng: 氵 nước ≠ 角 sừng, góc | 接触 jiēchù · tiếp xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烛 | zhú chúc | cây nến Hình bàng: 氵 nước ≠ 火 lửa | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 混浊
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 昆虫 | kūnchóng côn trùng | côn trùng | HSK7-9 |