汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

混合

hỗn hợp
  1. hùnhéHSK6động từ
    trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp
    例: 把面粉和鸡蛋混合在一起,再加点儿牛奶。 – Trộn bột mì với trứng gà, rồi cho thêm chút sữa.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

混
hùn
hỗn
trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày
氵 nước + 昆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
昆kūn
côn
côn trùng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
棍gùn
côn
gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
棍子
gùnzi · cái gậy; cây que
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 混合
合
hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lại
口 miệng, nói, ăn + 亼
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
给gěi
cấp
đưa cho, cho
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
交给
jiāo gěi · giao cho; đưa cho
Đồng thanh bàng
同声旁
答dá
đáp
trả lời, đáp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre
回答
huídá · trả lời
Đồng thanh bàng
同声旁
拿ná
na
cầm, lấy
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay
拿出
náchū · lấy ra; đưa ra
Đồng thanh bàng
同声旁
哈hā
ha
ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
哈哈
hāhā · ha ha (tiếng cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
盒hé
hạp
hộp; (lượng từ) hộp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 皿 đồ đựng
盒饭
héfàn · cơm hộp
Đồng thanh bàng
同声旁
拾shí
thập
nhặt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
收拾
shōushi · dọn dẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
恰qià
kháp
thỏa đáng; thích hợp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm
恰当
qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
鸽gē
cáp
chim bồ câu
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鸟 chim
鸽子
gēzi · chim bồ câu
Đồng thanh bàng
同声旁
洽qià
hiệp
đàm phán; thương lượng; trao đổi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
洽谈
qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 混合

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác