棍子
côn tử
- gùnziHSK7–9danh từcái gậy; cây que例: 爷爷走路的时候总拄着一根棍子。 – Ông nội khi đi đường lúc nào cũng chống một cây gậy.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
棍
gùn
côn
gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ
木 cây, gỗ + 昆
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 混 | hùn hỗn | trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 混合 hùnhé · trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棍子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 棍子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.