棍
côn
- gùnHSK7–9danh từgậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ例: 他捡起一根木棍,把门顶住了。 – Anh ấy nhặt một cây gậy gỗ chặn cửa lại.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
棍
gùn
côn
gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ
木 cây, gỗ + 昆
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 混 | hùn hỗn | trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 混合 hùnhé · trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 棍
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 滚 | gǔn cổn | cút, cuộn, lăn | HSK5 |