提纲
đề cương
- tígāngHSK7–9danh từphồn thể 提綱dàn ý; đề cương例: 写作文之前,最好先列个提纲。 – Trước khi viết bài văn, tốt nhất nên lập dàn ý trước.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
提
tí
đề
đề ra
扌 tay, động tác tay + 是
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匕 cái thìa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 提纲
纲
gāng
cương
纟 tơ, sợi + 冈
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刚 | gāng cương | vừa mới Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 刂 dao, cắt | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钢 | gāng cương | thép Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 钢笔 gāngbǐ · bút máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岗 | gǎng cương | vị trí công việc; cương vị Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 山 núi | 岗位 gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冈 | āng cương | gò núi; đồi thấp Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 冂 | 山冈 shāngāng · gò núi; đồi thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 提纲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.