钢笔
cương bút
- gāngbǐHSK5danh từphồn thể 鋼筆bút máy例: 我丢了我最喜欢的钢笔。 – Tôi làm mất cây bút máy yêu thích nhất của mình.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钢
gāng
cương
thép
钅 kim loại + 冈
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刚 | gāng cương | vừa mới Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 刂 dao, cắt | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纲 | gāng cương | đề cương Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 大纲 dàgāng · đề cương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岗 | gǎng cương | vị trí công việc; cương vị Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 山 núi | 岗位 gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冈 | āng cương | gò núi; đồi thấp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 冂 | 山冈 shāngāng · gò núi; đồi thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 钢笔
笔
bǐ
bút
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)
⺮ tre + 毛
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Hình bàng: ⺮ tre ≠ 尸 thân người, nhà | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耗 | hào hao | tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài Hình bàng: ⺮ tre ≠ 耒 | 消耗 xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt Hình bàng: ⺮ tre ≠ 髟 tóc dài | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 钢笔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.