钢
cương
- gāngHSK7–9danh từphồn thể 鋼thép例: 这座大桥用了上万吨钢。 – Cây cầu lớn này đã dùng hơn một vạn tấn thép.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钢
gāng
cương
thép
钅 kim loại + 冈
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刚 | gāng cương | vừa mới Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 刂 dao, cắt | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纲 | gāng cương | đề cương Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 大纲 dàgāng · đề cương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岗 | gǎng cương | vị trí công việc; cương vị Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 山 núi | 岗位 gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冈 | āng cương | gò núi; đồi thấp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 冂 | 山冈 shāngāng · gò núi; đồi thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 钢
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 港 | gǎng cảng | cảng; bến cảng | HSK7-9 |