刚才
cương tài
- gāngcáiHSK2danh từphồn thể 剛才vừa mới例: 刚才我看见他了。 – Vừa nãy tôi nhìn thấy anh ấy.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
刚
gāng
cương
vừa mới
刂 dao, cắt + 冈
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纲 | gāng cương | đề cương Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 纟 tơ, sợi | 大纲 dàgāng · đề cương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钢 | gāng cương | thép Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 钅 kim loại | 钢笔 gāngbǐ · bút máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岗 | gǎng cương | vị trí công việc; cương vị Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 山 núi | 岗位 gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冈 | āng cương | gò núi; đồi thấp Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 冂 | 山冈 shāngāng · gò núi; đồi thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刚才
才
cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 材 | cái tài | giáo trình | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 财 | cái tài | tài sản | 财产 cáichǎn · tài sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 刚才
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.