山冈
sơn cương
- shāngāngHSK7–9danh từphồn thể 山岡gò núi; đồi thấp例: 小村庄就在那片山冈的后面。 – Ngôi làng nhỏ nằm ngay sau dãy đồi kia.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
山
shān
sơn
núi
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 灿 | càn xán | rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | 灿烂 cànlàn · rực rỡ; xán lạn; rạng rỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仙 | xiān tiên | thần tiên | 神仙 shénxiān · thần tiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 山冈
冈
āng
cương
冂 + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刚 | gāng cương | vừa mới Hình bàng: 冂 ≠ 刂 dao, cắt | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纲 | gāng cương | đề cương Hình bàng: 冂 ≠ 纟 tơ, sợi | 大纲 dàgāng · đề cương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钢 | gāng cương | thép Hình bàng: 冂 ≠ 钅 kim loại | 钢笔 gāngbǐ · bút máy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岗 | gǎng cương | vị trí công việc; cương vị Hình bàng: 冂 ≠ 山 núi | 岗位 gǎngwèi · vị trí công việc; cương vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 山冈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.