HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

提心吊胆

đề tâm điếu đảm
  1. tíxīn-diàodǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 提心吊膽
    nơm nớp lo sợ; thấp thỏm
    例: 孩子一个人出国,妈妈整天提心吊胆的。 – Con một mình ra nước ngoài, mẹ cả ngày nơm nớp lo sợ.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

提
tí
đề
đề ra
扌 tay, động tác tay + 是
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
是shì
thị
là, thì还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
题tí
đề
câu hỏi, đề bài
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu
难题
nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải
Đồng thanh bàng
同声旁
堤dī
đê
đê
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
匙shi
thự
chìa khóa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匕 cái thìa
钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 提心吊胆
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虑lǜ
lự
suy nghĩ考虑
kǎolǜ · suy nghĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
芯xīn
tâm
chip; vi mạch芯片
xīnpiàn · chip; vi mạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 提心吊胆
吊
diào
điếu
treo; cẩu (lên)
口 miệng, nói, ăn + 巾
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
巾jīn
cân
khăn giấy纸巾
zhǐjīn · khăn giấy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 提心吊胆
胆
dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảm
月 trăng; thịt, cơ thể + 旦
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
查chá
tra
tra; kiểm tra; điều tra
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
检查
jiǎnchá · kiểm tra
Đồng thanh bàng
同声旁
但dàn
đãn
nhưng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người
不但
bùdàn · không những (… mà còn …)
Đồng thanh bàng
同声旁
担dān
đam
gánh; đảm nhận; gánh vác
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay
承担
chéngdān · chịu trách nhiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
旦dàn
đán
một khi
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian
一旦
yīdàn · một khi
Đồng thanh bàng
同声旁
坦tǎn
thản
bằng phẳng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 土 đất
平坦
píngtǎn · bằng phẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 提心吊胆

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác