平坦
bình thản
- píngtǎnHSK5tính từbằng phẳng例: 这条路又宽又平坦。 – Con đường này vừa rộng vừa bằng phẳng.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
平
píng
bình
bằng, đều
干 + 丷
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 评 | píng bình | bình; đánh giá; bình chọn Hình bàng: 干 ≠ 讠 lời nói | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苹 | píng bình | táo Hình bàng: 干 ≠ 艹 cỏ, cây | 苹果 píngguǒ · táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坪 | píng bình | bãi cỏ; thảm cỏ Hình bàng: 干 ≠ 土 đất | 草坪 cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秤 | chèng xứng | cái cân Hình bàng: 干 ≠ 禾 lúa | 秤 chèng · cái cân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抨 | pēng phanh | công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) Hình bàng: 干 ≠ 扌 tay, động tác tay | 抨击 pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 平坦
坦
tǎn
thản
土 đất + 旦
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 查 | chá tra | tra; kiểm tra; điều tra Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 担 | dān đam | gánh; đảm nhận; gánh vác Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 承担 chéngdān · chịu trách nhiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 土 đất ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胆 | dǎn đảm | mật (túi mật); gan, lòng can đảm Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 大胆 dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 平坦
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.