提倡
đề xướng
- tíchàngHSK5động từđề xướng例: 学校提倡大家少用塑料袋。 – Nhà trường khuyến khích mọi người ít dùng túi ni lông.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
提
tí
đề
đề ra
扌 tay, động tác tay + 是
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匕 cái thìa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 提倡
倡
chàng
xướng
亻 người + 昌
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唱 | chàng xướng | hát Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唱歌 chànggē · hát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昌 | chāng xương | thịnh vượng; hưng thịnh | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猖 | chāng xương | ngông cuồng; hung hăng; hoành hành Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật | 猖狂 chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 提倡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.