唱歌

xướng ca
  1. chànggēHSK1
    hát
    例: 我喜欢唱歌。 – Tôi thích hát.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chàng
xướng
hát
口 miệng, nói, ăn + 昌
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
倡chàng
xướng
đề xướng, khởi xướng, cổ vũ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
倡导
chàngdǎo · đề xướng, khởi xướng, cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
昌chāng
xương
thịnh vượng; hưng thịnh昌盛
chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
猖chāng
xương
ngông cuồng; hung hăng; hoành hành
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật
猖狂
chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 唱歌
gē
ca
bài hát
欠 há miệng, thiếu + 哥
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
哥gē
ca
anh trai哥哥
gēge · anh trai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 唱歌

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

歌唱gēchàng
ca xướng
ca hát; hátHSK6