猖
xương
- chāngHSK7–9猖狂: ngông cuồng; hung hăng; hoành hành例: 近年来网络诈骗十分猖狂,大家要提高警惕。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
猖
chāng
xương
犭 thú vật + 昌
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唱 | chàng xướng | hát Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唱歌 chànggē · hát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倡 | chàng xướng | đề xướng, khởi xướng, cổ vũ Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 亻 người | 倡导 chàngdǎo · đề xướng, khởi xướng, cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昌 | chāng xương | thịnh vượng; hưng thịnh | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 猖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.