唱

xướng
  1. chàngHSK1động từ
    hát
    例: 她唱得很好听。 – Cô ấy hát rất hay.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chàng
xướng
hát
口 miệng, nói, ăn + 昌
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
倡chàng
xướng
đề xướng, khởi xướng, cổ vũ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
倡导
chàngdǎo · đề xướng, khởi xướng, cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
昌chāng
xương
thịnh vượng; hưng thịnh昌盛
chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
猖chāng
xương
ngông cuồng; hung hăng; hoành hành
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật
猖狂
chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 唱

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

常cháng
thường
thường; hayHSK1
长cháng
trường
dàiHSK2
场chǎng
trường
trận, suấtHSK2
厂chǎng
xưởng
nhà máy, xưởngHSK3
肠cháng
tràng
ruộtHSK5
尝cháng
thường
nếm thửHSK5